Hình nền cho errand boy
BeDict Logo

errand boy

/ˈɛrəndˌbɔɪ/ /ˈɛrəndˌbɔːɪ/

Định nghĩa

noun

Cậu bé sai vặt, người chạy việc vặt.

Ví dụ :

Văn phòng bận rộn thuê một cậu bé sai vặt để giao bưu kiện và đi mua cơm trưa.